phương kế

Học thuật
Thân thiện
phương kế

Người nông dân nghĩ ra một phương kế mới để tưới cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách thức, biện pháp, kế sách: Chỉ một phương pháp, cách làm hoặc kế hoạch cụ thể được nghĩ ra để giải quyết một vấn đề, đạt được một mục đích nào đó, thường trong hoàn cảnh khó khăn.
    • Cách kiếm sống: Thường dùng trong cụm "phương kế sinh nhai", chỉ cách thức, nghề nghiệp để mưu sinh, kiếm sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cơn khốn khó, ông ấy đã nghĩ ra nhiều phương kế để vượt qua. (Trong lúc khó khăn, ông ấy đã nghĩ ra nhiều cách để vượt qua.)
    • Phương kế sinh nhai duy nhất của gia đình họ nghề chài lưới. (Cách kiếm sống duy nhất của gia đình họ nghề đánh .)
    • Anh ta đã dùng đủ mọi phương kế để thuyết phục đối tác. (Anh ta đã dùng đủ mọi cách để thuyết phục đối tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hết phương cùng kế": Hết cách, không còn biện pháp hay kế sách khả dĩ để giải quyết nữa; rơi vào tình thế bế tắc, bất lực.
    • Sau nhiều lần thất bại, anh ấy cảm thấy hết phương cùng kế. (Sau nhiều lần thất bại, anh ấy cảm thấy hết cách.)
  • "phương kế sinh nhai": Cách thức, công việc để kiếm sống, mưu sinh.
    • Nghề dạy học phương kế sinh nhai của ông ấy. (Nghề dạy học cách kiếm sống của ông ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Phương pháp (danh từ): Cách thức, hệ thống các quy tắc để tiến hành một việc, thường mang tính hệ thống khoa học hơn "phương kế".
    • Phương pháp nghiên cứu khoa học.
  • Kế sách (danh từ): Mưu kế, phương lược (thường dùng trong các tình huống cần sự tính toán, mưu lược).
    • Bày mưu tính kế.
  • Biện pháp (danh từ): Cách làm cụ thể để giải quyết một vấn đề.
    • Áp dụng các biện pháp khẩn cấp.
Từ đồng nghĩa
  • Cách thức: Cách làm, lối tiến hành.
  • Biện pháp: Phương cách cụ thể để xử lý.
  • Kế hoạch: Dự tính các bước công việc sẽ làm.
  • Mưu kế: Mưu chước, kế sách (thường hàm ý khôn ngoan, tính toán).
Từ trái nghĩa
  • Sự bất lực: Trạng thái không khả năng, không tìm ra cách giải quyết.
  • Sự bế tắc: Tình trạng không tìm được lối thoát, không phương hướng.
Thành ngữ liên quan
  • Bày mưu tính kế: Nghĩ ra, sắp đặt các mưu kế.
    • Hắn bày mưu tính kế để chiếm đoạt tài sản.
  • Cùng đường tuyệt lộ: Đường cùng, hết lối thoát (cùng nghĩa với "hết phương cùng kế").
    • Kẻ phạm tội giờ đã cùng đường tuyệt lộ.
phương kế

Người nông dân nghĩ ra một phương kế mới để tưới cây.

  1. Cách: Phương kế sinh nhai.

Từ gần giống